Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
孤军奋战孤軍奮戰

gū jūn fèn zhàn

孤军奋战 là gì?

孤军奋战 [gū jūn fèn zhàn] có nghĩa là nghĩa đen: quân đội đơn độc dũng cảm chiến đấu (thành ngữ); nghĩa bóng: (một người hoặc một nhóm người) chiến đấu vất vả mà không có hỗ trợ.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 孤军奋战 trong tiếng Việt

  1. nghĩa đen: quân đội đơn độc dũng cảm chiến đấu (thành ngữ)
  2. nghĩa bóng: (một người hoặc một nhóm người) chiến đấu vất vả mà không có hỗ trợ

Cách đọc và ghi nhớ 孤军奋战

孤军奋战 được đọc là gū jūn fèn zhàn, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: quân đội đơn độc dũng cảm chiến đấu (thành ngữ); nghĩa bóng: (một người hoặc một nhóm người) chiến đấu vất vả mà không có hỗ trợ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan