沆瀣一气
cấu kết với nhau (thành ngữ); thông đồng với; những kẻ xấu sẽ bảo vệ lẫn nhau
cấu kết với nhau (thành ngữ); thông đồng với; những kẻ xấu sẽ bảo vệ lẫn nhau
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: nước sông không phạm nước giếng (thành ngữ); Không can thiệp vào nhau.; Ai lo việc nấy
›毁誉参半huǐ yù - cān bàn(thành ngữ) nhận cả khen ngợi lẫn chỉ trích; nhận được đánh giá trái chiều
›汗牛充栋hàn niú chōng dòngnghĩa đen: sách nhiều đến mức làm con bò thồ mồ hôi hoặc làm đầy nhà đến tận mái (thành ngữ); nghĩa bóng…
›汗流浃背hàn liú jiā bèitoát mồ hôi như tắm (thành ngữ); ướt đẫm mồ hôi
›汗如雨下hàn rú yǔ xiàđổ mồ hôi như mưa (thành ngữ); đổ mồ hôi nhiều; đổ mồ hôi như tắm
›河东狮吼Hé dōng shī hǒunghĩa đen: sư tử cái từ Hedong gầm (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ người vợ đanh đá hoặc người chồng sợ vợ
›河清海晏hé qīng hǎi yànsông Hoàng Hà trong và biển lặng; thế giới thái bình (thành ngữ)
›毫发不爽háo fà bù shuǎngkhông sai một sợi tóc (thành ngữ); cực kỳ chính xác
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.