国家兴亡,匹夫有责
Sự hưng vong của quốc gia liên quan đến mọi người (thành ngữ). Mỗi người đều có trách nhiệm đối với sự thịnh vượng của xã hội
Sự hưng vong của quốc gia liên quan đến mọi người (thành ngữ). Mỗi người đều có trách nhiệm đối với sự thịnh vượng của xã hội
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nước thịnh vượng, dân chúng an bình (thành ngữ); hòa bình và thịnh vượng
›各尽所能gè jìn suǒ néngmỗi người làm hết sức mình (thành ngữ); mọi người theo khả năng của mình
›各得其所gè dé qí suǒ(thành ngữ) mỗi người ở đúng vị trí; mỗi người đều được lo liệu
›国色天香guó sè tiān xiāngquốc sắc thiên hương (thành ngữ); một tuyệt sắc giai nhân
›各显所长gè xiǎn suǒ chángmỗi người thể hiện điểm mạnh riêng (thành ngữ)
›各行其是gè xíng qí shìmỗi người làm điều mình cho là đúng (thành ngữ); mỗi người đi con đường riêng
›各色各样gè sè gè yàng(thành ngữ) đa dạng; khác nhau; mọi loại
›各有所好gè yǒu suǒ hàomỗi người có sở thích riêng (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.