过犹不及
quá mức cũng tệ như không đủ (thành ngữ, từ Luận Ngữ)
quá mức cũng tệ như không đủ (thành ngữ, từ Luận Ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Nếu có thể sửa đổi sau khi phạm sai lầm, không gì tốt hơn (thành ngữ)
›过时不候guò shí bù hòuđến trễ không được chấp nhận (thành ngữ)
›过了这村没这店guò le zhè cūn méi zhè diànqua ngôi làng này, sẽ không có cửa tiệm này (thành ngữ); đây là cơ hội cuối cùng
›过了这个村就没这个店guò le zhè ge cūn jiù méi zhè ge diànqua ngôi làng này, sẽ không có cửa tiệm này (thành ngữ); đây là cơ hội cuối cùng của bạn
›赶鸭子上架gǎn yā zi shàng jiànghĩa đen: lùa vịt lên giá (thành ngữ); nghĩa bóng: ép ai đó làm việc vượt quá khả năng
›贵远贱近guì yuǎn jiàn jìntôn thờ quá khứ và coi thường hiện tại (thành ngữ)
›贵古贱今guì gǔ jiàn jīntôn sùng quá khứ và coi thường hiện tại (thành ngữ)
›过眼烟云guò yǎn yān yúnphù du (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.