鼓盆之戚
gõ vào chậu trong đau buồn (thành ngữ, nhắc đến Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3] đau buồn vì vợ mất); nghĩa bóng: đau buồn vì người vợ đã mất
gõ vào chậu trong đau buồn (thành ngữ, nhắc đến Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3] đau buồn vì vợ mất); nghĩa bóng: đau buồn vì người vợ đã mất
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nói dối hết chuyện này đến chuyện khác (thành ngữ); nói nhảm; chuyện bịa đặt
›高飞远走gāo fēi yuǎn zǒubay cao và chạy xa (thành ngữ); rời đi vội vã đến nơi xa
›高举远蹈gāo jǔ yuǎn dǎorời bỏ chức vụ đến nơi cao và xa (thành ngữ); về hưu và đặt mình ngoài cuộc
›龟笑鳖无尾guī xiào biē wú wěichéo lưỡi rùa cười trai không đuôi (thành ngữ); nghĩa là chó chê mèo lắm lông
›鬼计多端guǐ jì duō duānđầy mưu ma chước quỷ (thành ngữ); ranh mãnh; xảo quyệt; ác ý
›鬼由心生guǐ yóu xīn shēngquỷ sinh từ tâm (thành ngữ); nỗi sợ bắt nguồn từ tâm trí
›鬼斧神工guǐ fǔ shén gōngtác phẩm tinh xảo như thể thần thánh tạo ra (thành ngữ); tác phẩm của thần linh; tay nghề điêu luyện; tay…
›鬼摸脑壳guǐ mō nǎo ké(thành ngữ) mơ hồ; nhất thời bối rối
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.