过眼云烟
phù du (thành ngữ)
phù du (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phù du (thành ngữ)
›过犹不及guò yóu bù jíquá mức cũng tệ như không đủ (thành ngữ, từ Luận Ngữ)
›过而能改,善莫大焉guò ér néng gǎi , shàn mò dà yānNếu có thể sửa đổi sau khi phạm sai lầm, không gì tốt hơn (thành ngữ)
›过河拆桥guò hé chāi qiáonghĩa đen: phá cầu sau khi qua sông (thành ngữ); nghĩa bóng: bỏ rơi ân nhân sau khi đạt được mục đích
›过关斩将guò guān zhǎn jiàngvượt qua mọi khó khăn (trên đường đến thành công) (thành ngữ) (viết tắt của 過五關斬六將|过五关斩六将[guo4 wu3 guan1…
›过时不候guò shí bù hòuđến trễ không được chấp nhận (thành ngữ)
›过五关斩六将guò wǔ guān zhǎn liù jiàngnghĩa đen: qua năm ải chém sáu tướng (thành ngữ); nghĩa bóng: vượt qua mọi khó khăn (trên con đường đến…
›过了这村没这店guò le zhè cūn méi zhè diànqua ngôi làng này, sẽ không có cửa tiệm này (thành ngữ); đây là cơ hội cuối cùng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.