含情脉脉
đầy tình cảm (thành ngữ); giàu tình cảm
đầy tình cảm (thành ngữ); giàu tình cảm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) thấm đượm nhạc đẹp
›含垢忍辱hán gòu - rěn rǔ(thành ngữ) chịu đựng sự xấu hổ và nhục nhã
›含商咀徵hán shāng jǔ zhǐ(thành ngữ) thấm đượm âm nhạc tuyệt vời
›含沙射影hán shā shè yǐng(thành ngữ) công kích ai đó bằng ám chỉ; nói bóng gió
›含糊其词hán hú qí cínói nước đôi; nói lảng tránh (thành ngữ)
›含英咀华hán yīng jǔ huáthưởng thức tác phẩm văn chương tinh tế (thành ngữ)
›含血喷人hán xuè pēn rénvu cáo ai đó một cách sai sự thật (thành ngữ)
›含辛茹苦hán xīn rú kǔchịu mọi thống khổ có thể (thành ngữ); cực kỳ vất vả; chịu đựng gian khổ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.