顾全大局
xem xét đại cục (thành ngữ); làm việc vì lợi ích chung
xem xét đại cục (thành ngữ); làm việc vì lợi ích chung
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không đủ sức nhận việc cao, không chịu làm việc thấp (thành ngữ); không đủ giỏi cho vị trí cao, nhưng quá…
›顾此失彼gù cǐ shī bǐchăm chú việc này mất việc kia (thành ngữ); hiểu là không thể xử lý hai hoặc nhiều việc cùng lúc; không thể…
›革面洗心gé miàn xǐ xīnnghĩa đen: đổi mới khuôn mặt và rửa sạch trái tim (thành ngữ); ăn năn hối cải và sửa chữa lỗi lầm; làm lại…
›顾客至上gù kè zhì shàngkhách hàng là thượng đế (thành ngữ)
›顾影自怜gù yǐng zì liánnghĩa đen: nhìn bóng mình và cảm thấy thương hại (thành ngữ); nghĩa bóng: cô đơn và buồn bã
›顾盼自雄gù pàn zì xióngđi nghênh ngang cảm thấy tự mãn (thành ngữ)
›革故鼎新gé gù dǐng xīnbỏ cũ đổi mới (thành ngữ); đổi mới
›骨瘦如柴gǔ shòu rú cháigầy như que củi; hốc hác (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.