股栗肤粟 là gì?
股栗肤粟 [gǔ lì fū sù] có nghĩa là đùi run rẩy và da nổi da gà (thành ngữ).
Nghĩa của từ 股栗肤粟 trong tiếng Việt
đùi run rẩy và da nổi da gà (thành ngữ)
Cách đọc và ghi nhớ 股栗肤粟
股栗肤粟 được đọc là gǔ lì fū sù, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đùi run rẩy và da nổi da gà (thành ngữ)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .