固若金汤
nghĩa đen: kiên cố như thành trì bảo vệ bởi tường sắt và hào nước sôi (thành ngữ); nghĩa bóng: phòng thủ vững chắc; không thể công phá
nghĩa đen: kiên cố như thành trì bảo vệ bởi tường sắt và hào nước sôi (thành ngữ); nghĩa bóng: phòng thủ vững chắc; không thể công phá
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: mỗi bên bị đánh năm mươi roi (thành ngữ); nghĩa bóng: trừng phạt cả người có tội lẫn người vô…
›国弱民穷guó ruò mín qióngnước yếu dân nghèo (thành ngữ)
›国泰民安guó tài mín ānnước thịnh vượng, dân chúng an bình (thành ngữ); hòa bình và thịnh vượng
›国破家亡guó pò jiā wángnước mất nhà tan (thành ngữ)
›各显所长gè xiǎn suǒ chángmỗi người thể hiện điểm mạnh riêng (thành ngữ)
›各就各位gè jiù gè wèi(về một nhóm người) vào vị trí (thành ngữ); (thể thao) Vào chỗ của bạn!
›国家兴亡,匹夫有责guó jiā xīng wáng , pǐ fū yǒu zéSự hưng vong của quốc gia liên quan đến mọi người (thành ngữ). Mỗi người đều có trách nhiệm đối với sự thịnh…
›国色天香guó sè tiān xiāngquốc sắc thiên hương (thành ngữ); một tuyệt sắc giai nhân
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.