沽名钓誉
cầu danh cầu tiếng (thành ngữ); mưu cầu lời khen
cầu danh cầu tiếng (thành ngữ); mưu cầu lời khen
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: miệng chó không mọc được ngà voi (thành ngữ); nghĩa bóng: không mong đợi lời hay ý đẹp từ kẻ xấu
›归根究底guī gēn jiū dǐ(thành ngữ) phân tích cuối cùng
›归心似箭guī xīn sì jiànvới tấm lòng mong mỏi trở về nhà (thành ngữ)
›歌舞升平gē wǔ shēng píngnghĩa đen: ăn mừng hòa bình bằng bài hát và điệu múa (thành ngữ); nghĩa bóng: phô bày hạnh phúc và thịnh vượng
›滚油煎心gǔn yóu jiān xīnchịu đau đớn tinh thần (thành ngữ)
›滚瓜烂熟gǔn guā làn shúnghĩa đen: chín như dưa rời cuống (thành ngữ); nghĩa bóng: biết lưu loát; biết rõ từng chi tiết; nhớ thuộc…
›滚石上山gǔn shí shàng shānnghĩa đen: lăn tảng đá lên núi (như Sisyphus) (thành ngữ); nghĩa bóng: làm một nhiệm vụ rất thách thức với…
›格物致知gé wù zhì zhīnghiên cứu nguyên lý để đạt tri thức (thành ngữ); theo đuổi tri thức đến cùng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.