寒风刺骨
gió lạnh thấu xương (thành ngữ)
gió lạnh thấu xương (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cuộc sống học hành vất vả (thành ngữ)
›寒光闪闪hán guāng shǎn shǎnlấp lánh như sương và tuyết (thành ngữ)
›害群之马hài qún zhī mǎnghĩa đen: con ngựa gây họa cho cả đàn (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ gây rối; ngựa đen; người làm hỏng chuyện
›好高骛远hào gāo wù yuǎnquá sức mình không đảm đương nổi (thành ngữ); đặt mục tiêu quá cao
›好马不吃回头草hǎo mǎ bù chī huí tóu cǎonghĩa đen: ngựa tốt không quay đầu ăn cỏ cũ (thành ngữ); nghĩa bóng: khi đã bước tiếp thì đừng quay lại…
›好酒贪杯hào jiǔ tān bēithích rượu chè (thành ngữ)
›好酒沉瓮底hǎo jiǔ chén wèng dǐnghĩa đen: rượu ngon nằm dưới đáy chum (thành ngữ); nghĩa bóng: thứ tốt nhất được giữ lại sau cùng
›好逸恶劳hào yì wù láoưa nhàn hạ ghét lao động (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.