国泰民安
nước thịnh vượng, dân chúng an bình (thành ngữ); hòa bình và thịnh vượng
nước thịnh vượng, dân chúng an bình (thành ngữ); hòa bình và thịnh vượng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nước yếu dân nghèo (thành ngữ)
›国家兴亡,匹夫有责guó jiā xīng wáng , pǐ fū yǒu zéSự hưng vong của quốc gia liên quan đến mọi người (thành ngữ). Mỗi người đều có trách nhiệm đối với sự thịnh…
›国破家亡guó pò jiā wángnước mất nhà tan (thành ngữ)
›固若金汤gù ruò jīn tāngnghĩa đen: kiên cố như thành trì bảo vệ bởi tường sắt và hào nước sôi (thành ngữ); nghĩa bóng: phòng thủ…
›国色天香guó sè tiān xiāngquốc sắc thiên hương (thành ngữ); một tuyệt sắc giai nhân
›告一段落gào yī duàn luòkết thúc một giai đoạn (thành ngữ)
›各显所长gè xiǎn suǒ chángmỗi người thể hiện điểm mạnh riêng (thành ngữ)
›各行其是gè xíng qí shìmỗi người làm điều mình cho là đúng (thành ngữ); mỗi người đi con đường riêng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.