过而能改,善莫大焉
Nếu có thể sửa đổi sau khi phạm sai lầm, không gì tốt hơn (thành ngữ)
Nếu có thể sửa đổi sau khi phạm sai lầm, không gì tốt hơn (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thà gấp lúc đầu còn hơn cuống sau (thành ngữ)
›过犹不及guò yóu bù jíquá mức cũng tệ như không đủ (thành ngữ, từ Luận Ngữ)
›过河拆桥guò hé chāi qiáonghĩa đen: phá cầu sau khi qua sông (thành ngữ); nghĩa bóng: bỏ rơi ân nhân sau khi đạt được mục đích
›过时不候guò shí bù hòuđến trễ không được chấp nhận (thành ngữ)
›过了这村没这店guò le zhè cūn méi zhè diànqua ngôi làng này, sẽ không có cửa tiệm này (thành ngữ); đây là cơ hội cuối cùng
›过了这个村就没这个店guò le zhè ge cūn jiù méi zhè ge diànqua ngôi làng này, sẽ không có cửa tiệm này (thành ngữ); đây là cơ hội cuối cùng của bạn
›过眼云烟guò yǎn yún yānphù du (thành ngữ)
›过眼烟云guò yǎn yān yúnphù du (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.