滚油煎心
chịu đau đớn tinh thần (thành ngữ)
chịu đau đớn tinh thần (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: chín như dưa rời cuống (thành ngữ); nghĩa bóng: biết lưu loát; biết rõ từng chi tiết; nhớ thuộc…
›滚石上山gǔn shí shàng shānnghĩa đen: lăn tảng đá lên núi (như Sisyphus) (thành ngữ); nghĩa bóng: làm một nhiệm vụ rất thách thức với…
›沽名钓誉gū míng diào yùcầu danh cầu tiếng (thành ngữ); mưu cầu lời khen
›狗仗人势gǒu zhàng rén shìchó cậy thế chủ (thành ngữ); dựa vào quyền thế để bắt nạt người khác
›狗咬吕洞宾,不识好人心gǒu yǎo Lǚ Dòng bīn , bù shí hǎo rén xīnchó cắn Lữ Động Tân (thành ngữ); không biết ơn lòng tốt của người khác
›狗嘴里吐不出象牙gǒu zuǐ li tǔ bù chū xiàng yánghĩa đen: miệng chó không mọc được ngà voi (thành ngữ); nghĩa bóng: không mong đợi lời hay ý đẹp từ kẻ xấu
›狗尾续貂gǒu wěi xù diāonghĩa đen: lấy đuôi chó nối đuôi chồn (thành ngữ); nghĩa bóng: phần tiếp theo vô giá trị của một kiệt tác
›狗急跳墙gǒu jí tiào qiángchó cùng rứt giậu (thành ngữ); bị dồn đến hành động liều lĩnh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.