骨肉相残骨肉相殘 gǔ ròu xiāng cán 骨肉相残 là gì? Thành ngữTiêu chuẩn Nghĩa của từ 骨肉相残 trong tiếng Việt cốt nhục tương tàn (thành ngữ); xung đột nội bộ 🔊 Nghe phát âmTra từ liên quan