顾盼自雄
đi nghênh ngang cảm thấy tự mãn (thành ngữ)
đi nghênh ngang cảm thấy tự mãn (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: nhìn bóng mình và cảm thấy thương hại (thành ngữ); nghĩa bóng: cô đơn và buồn bã
›骨鲠在喉gǔ gěng zài hóuxương cá mắc trong họng (thành ngữ); nghĩa bóng: cảm thấy cần phải nói thẳng điều gì; có điều gì trong lòng
›顾此失彼gù cǐ shī bǐchăm chú việc này mất việc kia (thành ngữ); hiểu là không thể xử lý hai hoặc nhiều việc cùng lúc; không thể…
›顾客至上gù kè zhì shàngkhách hàng là thượng đế (thành ngữ)
›顾全大局gù quán dà júxem xét đại cục (thành ngữ); làm việc vì lợi ích chung
›革面洗心gé miàn xǐ xīnnghĩa đen: đổi mới khuôn mặt và rửa sạch trái tim (thành ngữ); ăn năn hối cải và sửa chữa lỗi lầm; làm lại…
›革故鼎新gé gù dǐng xīnbỏ cũ đổi mới (thành ngữ); đổi mới
›骨瘦如柴gǔ shòu rú cháigầy như que củi; hốc hác (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.