Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
风起云涌風起雲湧

fēng qǐ yún yǒng

风起云涌 là gì?

风起云涌 [fēng qǐ yún yǒng] có nghĩa là trỗi dậy mạnh mẽ như cơn bão (thành ngữ); phát triển nhảy vọt.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 风起云涌 trong tiếng Việt

  1. trỗi dậy mạnh mẽ như cơn bão (thành ngữ)
  2. phát triển nhảy vọt

Cách đọc và ghi nhớ 风起云涌

风起云涌 được đọc là fēng qǐ yún yǒng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trỗi dậy mạnh mẽ như cơn bão (thành ngữ); phát triển nhảy vọt”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan