粉墨登场
hóa trang và lên sân khấu (thành ngữ); bắt đầu sự nghiệp (đặc biệt trong chính trị hoặc tội phạm)
hóa trang và lên sân khấu (thành ngữ); bắt đầu sự nghiệp (đặc biệt trong chính trị hoặc tội phạm)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: lật tay lên thì gom mây, lật tay xuống thì hóa mưa; rất quyền lực và tài giỏi (thành ngữ)
›粉身碎骨fěn shēn suì gǔnghĩa đen: thân xác tan nát (thành ngữ); nghĩa bóng: chết thảm; hy sinh tính mạng
›纷至沓来fēn zhì tà láiđến tấp nập (thành ngữ)
›福无双至fú wú shuāng zhì(thành ngữ) phúc không đến hai lần
›福星高照fú xīng gāo zhàongôi sao may mắn đang toả sáng (thành ngữ); một dấu hiệu may mắn
›福如东海fú rú Dōng Hǎichúc cho niềm vui của bạn bao la như biển Đông (thành ngữ)
›繁荣昌盛fán róng chāng shèngvinh quang và thịnh vượng (thành ngữ); hưng thịnh
›翻天覆地fān tiān fù dìtrời đất đảo lộn (thành ngữ); nghĩa là hoàn toàn rối loạn; mọi thứ bị đảo ngược
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.