风靡一时
thời trang một thời (thành ngữ); từng là mốt
thời trang một thời (thành ngữ); từng là mốt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lit. cùng thuyền trong gió mưa (thành ngữ); fig. cùng nhau vượt qua thời kỳ khó khăn
›风起潮涌fēng qǐ cháo yǒngnghĩa đen: gió nổi lên, thủy triều sôi động; thời kỳ biến động; phát triển mãnh liệt (thành ngữ)
›风调雨顺fēng tiáo yǔ shùnthời tiết thuận lợi (thành ngữ); thời tiết tốt cho mùa màng
›风云变幻fēng yún biàn huàntình hình thay đổi khó lường (thành ngữ)
›风云人物fēng yún rén wùnhân vật phong vân (thành ngữ); nhân vật có tầm ảnh hưởng
›风餐露宿fēng cān lù sùnghĩa đen: ăn gió ngủ sương (thành ngữ); nghĩa bóng: chịu đựng gian khổ
›风雨飘摇fēng yǔ piāo yáobị gió mưa vùi dập (thành ngữ); (tình hình) bất ổn
›风马牛不相及fēng mǎ niú bù xiāng jíhoàn toàn không liên quan đến nhau (thành ngữ); không liên quan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.