风情万种
(thành ngữ) quyến rũ; duyên dáng
(thành ngữ) quyến rũ; duyên dáng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: gió ngừng, sóng lặng (thành ngữ); môi trường yên bình; Mọi thứ yên ả; sự tĩnh lặng tuyệt đối…
›风平浪静fēng píng làng jìngnghĩa đen: gió ngừng, sóng lặng (thành ngữ); môi trường yên bình; mọi thứ yên ả; sự tĩnh lặng tuyệt đối…
›风尘仆仆fēng chén pú púnghĩa đen: phủ đầy bụi (thành ngữ); nghĩa bóng: mệt mỏi vì đi du lịch
›风土人情fēng tǔ rén qíngđiều kiện và phong tục địa phương (thành ngữ)
›风和日丽fēng hé rì lìgió nhẹ, nắng đẹp (thành ngữ); thời tiết đẹp, đặc biệt vào mùa xuân
›风和日暖fēng hé rì nuǎngió nhẹ và nắng ấm (thành ngữ)
›风和日暄fēng hé rì xuāngió nhẹ và nắng ấm (thành ngữ)
›风吹雨打fēng chuī yǔ dǎnghĩa đen: gió thổi mưa vùi; trải qua gian khổ (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.