Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
粉身碎骨

fěn shēn suì gǔ

粉身碎骨 là gì?

粉身碎骨 [fěn shēn suì gǔ] có nghĩa là nghĩa đen: thân xác tan nát (thành ngữ); nghĩa bóng: chết thảm; hy sinh tính mạng.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 粉身碎骨 trong tiếng Việt

  1. nghĩa đen: thân xác tan nát (thành ngữ)
  2. nghĩa bóng: chết thảm
  3. hy sinh tính mạng

Cách đọc và ghi nhớ 粉身碎骨

粉身碎骨 được đọc là fěn shēn suì gǔ, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: thân xác tan nát (thành ngữ); nghĩa bóng: chết thảm; hy sinh tính mạng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan