粉身碎骨
nghĩa đen: thân xác tan nát (thành ngữ); nghĩa bóng: chết thảm; hy sinh tính mạng
nghĩa đen: thân xác tan nát (thành ngữ); nghĩa bóng: chết thảm; hy sinh tính mạng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: vượt qua núi non (thành ngữ); nghĩa bóng: gian khổ của hành trình
›翻江倒海fān jiāng dǎo hǎinghĩa đen: lật sông đổ biển (thành ngữ); nghĩa bóng: choáng ngợp; kinh thiên động địa; rối tung rối mù
›翻手为云覆手变雨fān shǒu wéi yún fù shǒu biàn yǔnghĩa đen: lật tay lên thì gom mây, lật tay xuống thì hóa mưa; rất quyền lực và tài giỏi (thành ngữ)
›翻云覆雨fān yún fù yǔtạo mây bằng một tay và mưa bằng tay kia (thành ngữ); bóng gió thay đổi lập trường; giảo hoạt và không kiên…
›粉墨登场fěn mò dēng chǎnghóa trang và lên sân khấu (thành ngữ); bắt đầu sự nghiệp (đặc biệt trong chính trị hoặc tội phạm)
›纷至沓来fēn zhì tà láiđến tấp nập (thành ngữ)
›福无双至fú wú shuāng zhì(thành ngữ) phúc không đến hai lần
›福星高照fú xīng gāo zhàongôi sao may mắn đang toả sáng (thành ngữ); một dấu hiệu may mắn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.