粉身碎骨 là gì?
粉身碎骨 [fěn shēn suì gǔ] có nghĩa là nghĩa đen: thân xác tan nát (thành ngữ); nghĩa bóng: chết thảm; hy sinh tính mạng.
Nghĩa của từ 粉身碎骨 trong tiếng Việt
- nghĩa đen: thân xác tan nát (thành ngữ)
- nghĩa bóng: chết thảm
- hy sinh tính mạng
Cách đọc và ghi nhớ 粉身碎骨
粉身碎骨 được đọc là fěn shēn suì gǔ, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: thân xác tan nát (thành ngữ); nghĩa bóng: chết thảm; hy sinh tính mạng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .