Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
腹背相亲腹背相親

fù bèi xiāng qīn

腹背相亲 là gì?

腹背相亲 [fù bèi xiāng qīn] có nghĩa là thân thiết với ai đó (thành ngữ).

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 腹背相亲 trong tiếng Việt

thân thiết với ai đó (thành ngữ)

Cách đọc và ghi nhớ 腹背相亲

腹背相亲 được đọc là fù bèi xiāng qīn, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thân thiết với ai đó (thành ngữ)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan