风雨漂摇
bị gió mưa vùi dập (thành ngữ); (tình hình) bất ổn
bị gió mưa vùi dập (thành ngữ); (tình hình) bất ổn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bị gió mưa vùi dập (thành ngữ); (tình hình) bất ổn
›风雨如晦fēng yǔ rú huìlit. gió mưa trời tối (thành ngữ); fig. tình hình trông ảm đạm
›风雨同舟fēng yǔ tóng zhōulit. cùng thuyền trong gió mưa (thành ngữ); fig. cùng nhau vượt qua thời kỳ khó khăn
›风云变幻fēng yún biàn huàntình hình thay đổi khó lường (thành ngữ)
›风花雪月fēng huā xuě yuègió hoa tuyết trăng, đề tài thơ văn tầm thường (thành ngữ); ngôn từ hoa mỹ không có nội dung; chuyện tình…
›风餐露宿fēng cān lù sùnghĩa đen: ăn gió ngủ sương (thành ngữ); nghĩa bóng: chịu đựng gian khổ
›风起潮涌fēng qǐ cháo yǒngnghĩa đen: gió nổi lên, thủy triều sôi động; thời kỳ biến động; phát triển mãnh liệt (thành ngữ)
›风雨欲来fēng yǔ yù láimây bão kéo đến; rắc rối sắp tới (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.