风华绝代
phong cách hoa lệ không ai sánh kịp trong thế hệ (thành ngữ); tài năng vô song
phong cách hoa lệ không ai sánh kịp trong thế hệ (thành ngữ); tài năng vô song
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
gió hoa tuyết trăng, đề tài thơ văn tầm thường (thành ngữ); ngôn từ hoa mỹ không có nội dung; chuyện tình…
›风云人物fēng yún rén wùnhân vật phong vân (thành ngữ); nhân vật có tầm ảnh hưởng
›风声鹤唳fēng shēng hè lìnghĩa đen: gió thổi vi vu và chim hạc kêu (thành ngữ); nghĩa bóng: hoảng sợ khi có cử động nhỏ nhất; dễ bị…
›风调雨顺fēng tiáo yǔ shùnthời tiết thuận lợi (thành ngữ); thời tiết tốt cho mùa màng
›风起潮涌fēng qǐ cháo yǒngnghĩa đen: gió nổi lên, thủy triều sôi động; thời kỳ biến động; phát triển mãnh liệt (thành ngữ)
›风起云涌fēng qǐ yún yǒngtrỗi dậy mạnh mẽ như cơn bão (thành ngữ); phát triển nhảy vọt
›风趣横生fēng qù héng shēng(thành ngữ) đầy dí dỏm; rất dí dỏm
›风生水起fēng shēng shuǐ qǐnghĩa đen: gió nổi lên tạo sóng trên nước (thành ngữ); nghĩa bóng: hưng thịnh; phát đạt; thịnh vượng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.