峰回路转
đường núi quanh co uốn lượn (thành ngữ); (đường núi) quanh co khúc khuỷu; bóng gió cơ hội đến bất ngờ; sự việc đã có chuyển biến mới
đường núi quanh co uốn lượn (thành ngữ); (đường núi) quanh co khúc khuỷu; bóng gió cơ hội đến bất ngờ; sự việc đã có chuyển biến mới
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lao vào một cách dũng cảm không nghĩ đến an nguy của bản thân (thành ngữ); không sợ nguy hiểm; bất chấp hiểm…
›废寝忘食fèi qǐn wàng shí(thành ngữ) quên ăn quên ngủ; hoàn toàn đắm chìm trong công việc
›妇孺皆知fù rú jiē zhīmọi người đều hiểu (thành ngữ); nổi tiếng; được biết đến rộng rãi
›妇人之仁fù rén zhī rénkhuynh hướng quá mức đến lòng nhân từ (thành ngữ); mềm lòng (nghĩa xấu)
›夫妻反目fū qī fǎn mùvợ chồng bất hòa (thành ngữ, từ Kinh Dịch); xung đột hôn nhân
›幡然改图fān rán gǎi túthay đổi kế hoạch một cách đột ngột (thành ngữ)
›封沙育林fēng shā yù líntrồng cây để ổn định cát (thành ngữ)
›富丽堂皇fù lì táng huáng(thành ngữ) (về nhà cửa, v.v.) nguy nga tráng lệ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.