风恬浪静
nghĩa đen: gió ngừng, sóng lặng (thành ngữ); môi trường yên bình; Mọi thứ yên ả; sự tĩnh lặng tuyệt đối (trên biển)
nghĩa đen: gió ngừng, sóng lặng (thành ngữ); môi trường yên bình; Mọi thứ yên ả; sự tĩnh lặng tuyệt đối (trên biển)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: gió ngừng, sóng lặng (thành ngữ); môi trường yên bình; mọi thứ yên ả; sự tĩnh lặng tuyệt đối…
›风生水起fēng shēng shuǐ qǐnghĩa đen: gió nổi lên tạo sóng trên nước (thành ngữ); nghĩa bóng: hưng thịnh; phát đạt; thịnh vượng
›风中烛,瓦上霜fēng zhōng zhú , wǎ shàng shuāngnghĩa đen: như nến trong gió, hoặc sương trên mái nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: (cuộc sống của ai đó) yếu ớt…
›风吹雨打fēng chuī yǔ dǎnghĩa đen: gió thổi mưa vùi; trải qua gian khổ (thành ngữ)
›风吹草动fēng chuī cǎo dòngnghĩa đen: cỏ lay động trong gió (thành ngữ); nghĩa bóng: dấu hiệu nhỏ nhất của rắc rối
›风流云散fēng liú yún sànnghĩa đen: gió thổi mây tan (thành ngữ); nghĩa bóng: bạn bè người thân tản mát khắp nơi
›风中之烛fēng zhōng zhī zhúnghĩa đen: nến trong gió (thành ngữ); nghĩa bóng: (cuộc sống của ai đó) yếu ớt; mong manh
›风声鹤唳fēng shēng hè lìnghĩa đen: gió thổi vi vu và chim hạc kêu (thành ngữ); nghĩa bóng: hoảng sợ khi có cử động nhỏ nhất; dễ bị…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.