风和日丽
gió nhẹ, nắng đẹp (thành ngữ); thời tiết đẹp, đặc biệt vào mùa xuân
gió nhẹ, nắng đẹp (thành ngữ); thời tiết đẹp, đặc biệt vào mùa xuân
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
gió nhẹ và nắng ấm (thành ngữ)
›风和日暄fēng hé rì xuāngió nhẹ và nắng ấm (thành ngữ)
›风吹雨打fēng chuī yǔ dǎnghĩa đen: gió thổi mưa vùi; trải qua gian khổ (thành ngữ)
›风吹草动fēng chuī cǎo dòngnghĩa đen: cỏ lay động trong gió (thành ngữ); nghĩa bóng: dấu hiệu nhỏ nhất của rắc rối
›风吹日晒fēng chuī rì shài(thành ngữ) dầm mưa dãi nắng
›风平浪静fēng píng làng jìngnghĩa đen: gió ngừng, sóng lặng (thành ngữ); môi trường yên bình; mọi thứ yên ả; sự tĩnh lặng tuyệt đối…
›风恬浪静fēng tián làng jìngnghĩa đen: gió ngừng, sóng lặng (thành ngữ); môi trường yên bình; Mọi thứ yên ả; sự tĩnh lặng tuyệt đối…
›风中烛,瓦上霜fēng zhōng zhú , wǎ shàng shuāngnghĩa đen: như nến trong gió, hoặc sương trên mái nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: (cuộc sống của ai đó) yếu ớt…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.