奉公克己
tự kiềm chế và cống hiến cho nhiệm vụ chung (thành ngữ); cống hiến quên mình; phục vụ lợi ích công một cách tận tụy
tự kiềm chế và cống hiến cho nhiệm vụ chung (thành ngữ); cống hiến quên mình; phục vụ lợi ích công một cách tận tụy
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) quên ăn quên ngủ; hoàn toàn đắm chìm trong công việc
›奋不顾身fèn bù gù shēnlao vào một cách dũng cảm không nghĩ đến an nguy của bản thân (thành ngữ); không sợ nguy hiểm; bất chấp hiểm…
›富国强兵fù guó qiáng bīngnghĩa đen: nước giàu, quân đội mạnh (thành ngữ); khẩu hiệu của các triết gia pháp trị thời tiền Hán; Làm cho…
›幡然改图fān rán gǎi túthay đổi kế hoạch một cách đột ngột (thành ngữ)
›反裘负刍fǎn qiú fù chúnghĩa đen: mặc áo lông ngược và vác củi trên lưng (thành ngữ); nghĩa bóng: sống cuộc đời nghèo khổ và làm…
›奉为圭臬fèng wéi guī niècoi là nguyên tắc chỉ đạo (thành ngữ)
›奉若神明fèng ruò shén míngtôn thờ ai như thần minh (thành ngữ); tôn kính; thờ phụng; thần thánh hóa; quan trọng hóa điều gì; đặt ai…
›夫妻反目fū qī fǎn mùvợ chồng bất hòa (thành ngữ, từ Kinh Dịch); xung đột hôn nhân
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.