Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
奉公克己

fèng gōng kè jǐ

奉公克己 là gì?

奉公克己 [fèng gōng kè jǐ] có nghĩa là tự kiềm chế và cống hiến cho nhiệm vụ chung (thành ngữ); cống hiến quên mình; phục vụ lợi ích công một cách tận tụy.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 奉公克己 trong tiếng Việt

  1. tự kiềm chế và cống hiến cho nhiệm vụ chung (thành ngữ)
  2. cống hiến quên mình
  3. phục vụ lợi ích công một cách tận tụy

Cách đọc và ghi nhớ 奉公克己

奉公克己 được đọc là fèng gōng kè jǐ, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tự kiềm chế và cống hiến cho nhiệm vụ chung (thành ngữ); cống hiến quên mình; phục vụ lợi ích công một cách tận tụy”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan