奉若神明
奉若神明 là gì?
Thành ngữTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 奉若神明 trong tiếng Việt
tôn thờ ai như thần minh (thành ngữ); tôn kính; thờ phụng; thần thánh hóa; quan trọng hóa điều gì; đặt ai lên bệ thờ
tôn thờ ai như thần minh (thành ngữ); tôn kính; thờ phụng; thần thánh hóa; quan trọng hóa điều gì; đặt ai lên bệ thờ