分身乏术
bận tối mặt tối mũi (thành ngữ); không thể xử lý việc khác cùng lúc
bận tối mặt tối mũi (thành ngữ); không thể xử lý việc khác cùng lúc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: chọn đường khác và thúc ngựa đi (thành ngữ); nghĩa bóng: chia tay mỗi người một ngả
›分秒必争fēn miǎo bì zhēngtranh thủ từng phút từng giây (thành ngữ); không để mất phút nào; từng khoảnh khắc đều quan trọng
›反脸无情fǎn liǎn wú qíngtrở mặt vô tình (thành ngữ); quay lưng với bạn bè
›反裘负刍fǎn qiú fù chúnghĩa đen: mặc áo lông ngược và vác củi trên lưng (thành ngữ); nghĩa bóng: sống cuộc đời nghèo khổ và làm…
›佛口蛇心fó kǒu shé xīnmiệng Phật tâm rắn (thành ngữ); hai mặt; độc ác và giả dối
›分门别类fēn mén bié lèi(thành ngữ) tổ chức theo từng loại; phân loại
›分崩离析fēn bēng lí xīsụp đổ và tan rã (thành ngữ); tan vỡ; rơi từng mảnh
›分久必合,合久必分fēn jiǔ bì hé , hé jiǔ bì fēnnghĩa đen: cái gì chia lâu thì phải hợp, cái gì hợp lâu thì phải chia (thành ngữ, từ 三國演義|三国演义[San1 guo2…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.