烽火四起
lửa chiến tranh bùng lên khắp bốn phương (thành ngữ); cảnh hỗn loạn của chiến tranh
lửa chiến tranh bùng lên khắp bốn phương (thành ngữ); cảnh hỗn loạn của chiến tranh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: lửa hiệu khắp bốn phương (thành ngữ); cảnh hỗn loạn của chiến tranh
›烽烟四起,战火纷飞fēng yān sì qǐ , zhàn huǒ fēn fēinghĩa đen: lửa hiệu khắp bốn phương (thành ngữ); cảnh hỗn loạn của chiến tranh
›烽烟遍地fēng yān biàn dìđèn lửa khắp nơi (thành ngữ); chìm trong khói lửa chiến tranh
›犯上作乱fàn shàng zuò luànnổi loạn chống lại hoàng đế (thành ngữ)
›浮家泛宅fú jiā fàn zháinghĩa đen: sống trên thuyền; phiêu bạt khắp nơi (thành ngữ)
›浮出水面fú chū shuǐ miànnổi lên mặt nước (thành ngữ); trở nên rõ ràng; xuất hiện; hiện ra
›浮光掠影fú guāng lüè yǐngánh sáng chập chờn và bóng thoáng qua (thành ngữ); cảnh vật mờ ảo; qua loa; không sâu sắc
›发奋图强fā fèn tú qiángnỗ lực để trở nên mạnh mẽ (thành ngữ); quyết tâm cải thiện; xắn tay áo lên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.