逢凶化吉
biến hung thành cát (thành ngữ); chuyển khởi đầu không may thành tốt đẹp
biến hung thành cát (thành ngữ); chuyển khởi đầu không may thành tốt đẹp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: nhảy vào nước sôi lửa bỏng (thành ngữ); nghĩa bóng: không ngại nguy hiểm; làm bất cứ điều gì (vì…
›费力不讨好fèi lì bù tǎo hǎonhiệm vụ gian khổ mà không được gì (thành ngữ); vất vả mà không có kết quả
›防不胜防fáng bù shèng fángkhông thể phòng bị được (thành ngữ); không thể phòng thủ hiệu quả; không có nhiều cách đối phó; Không thể…
›逢场作戏féng chǎng zuò xìnghĩa đen: tìm được sân khấu, diễn hài kịch (thành ngữ); tham gia cho vui; chơi theo tình huống địa phương
›返老还童fǎn lǎo huán tónghồi phục sức sống tuổi trẻ; cảm thấy trẻ lại (thành ngữ)
›釜底游鱼fǔ dǐ yóu yúcá dưới đáy nồi (thành ngữ); tình huống tuyệt vọng
›锋芒内敛fēng máng nèi liǎncó tài nhưng khiêm tốn (thành ngữ)
›费尽心机fèi jìn xīn jīvắt óc bày mưu tính kế (thành ngữ); suy nghĩ nát óc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.