Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 630/2016

经纱jīng shā

经纱: sợi dọc (trong dệt)

Cụm từ
经纪人jīng jì rén

经纪人: môi giới; trung gian; đại diện; quản lý

Cụm từ
经纪jīng jì

经纪: quản lý (một doanh nghiệp); người quản lý; môi giới

Cụm từ
经籍jīng jí

经籍: kinh sách tôn giáo

Cụm từ
经管jīng guǎn

经管: phụ trách

Cụm từ
经筵jīng yán

经筵: nơi hoàng đế nghe giảng bài (truyền thống)

Cụm từ
经穴jīng xué

经穴: huyệt châm cứu (bất kỳ huyệt nào trên bất kỳ kinh mạch nào); loại gồm 12 huyệt châm cứu cụ thể gần cổ tay hoặc mắt cá, mỗi huyệt nằm trên một…

Cụm từ
经痛jīng tòng

经痛: đau bụng kinh nguyệt

Cụm từ
经由jīng yóu

经由: thông qua

Cụm từ
经理jīng lǐ

经理: quản lý; giám đốc; Lượng từ: 個|个[ge4], 位[wei4], 名[ming2]

Cụm từ
经营费用jīng yíng fèi yòng

经营费用: chi phí kinh doanh; chi phí hoạt động

Cụm từ
经营者jīng yíng zhě

经营者: giám đốc; người quản lý; người giao dịch

Cụm từ
经营管理和维护jīng yíng guǎn lǐ hé wéi hù

经营管理和维护: Quản trị kinh doanh và Bảo trì Hoạt động; OAM

Cụm từ
经营jīng yíng

经营: tham gia (kinh doanh, v.v.); điều hành; vận hành

Cụm từ
经济体系jīng jì tǐ xì

经济体系: hệ thống kinh tế

Cụm từ
经济体制jīng jì tǐ zhì

经济体制: hệ thống kinh tế

Cụm từ
经济体jīng jì tǐ

经济体: một nền kinh tế; một quốc gia (hoặc khu vực, v.v.) được xem như một thực thể kinh tế

Cụm từ
经济周期jīng jì zhōu qī

经济周期: chu kỳ kinh tế

Cụm từ
经济衰退jīng jì shuāi tuì

经济衰退: suy thoái (kinh tế)

Cụm từ
经济萧条jīng jì xiāo tiáo

经济萧条: suy thoái kinh tế

Cụm từ
经济落后jīng jì luò hòu

经济落后: lạc hậu về kinh tế

Cụm từ
经济舱jīng jì cāng

经济舱: hạng phổ thông

Cụm từ
经济繁荣jīng jì fán róng

经济繁荣: sự thịnh vượng kinh tế

Cụm từ
经济社会及文化权利国际公约jīng jì shè huì jí wén huà quán lì guó jì gōng yuē

经济社会及文化权利国际公约: Công ước quốc tế về các quyền kinh tế, xã hội và văn hóa (ICESCR)

Cụm từ
经济发展jīng jì fā zhǎn

经济发展: phát triển kinh tế

Cụm từ
经济界jīng jì jiè

经济界: giới kinh tế

Cụm từ
经济状况jīng jì zhuàng kuàng

经济状况: tình hình kinh tế

Cụm từ
经济特区jīng jì tè qū

经济特区: khu kinh tế đặc biệt

Cụm từ
经济活动jīng jì huó dòng

经济活动: hoạt động kinh tế

Cụm từ
经济有效jīng jì yǒu xiào

经济有效: hiệu quả về chi phí

Cụm từ
经济改革jīng jì gǎi gé

经济改革: cải cách kinh tế

Cụm từ
经济情况jīng jì qíng kuàng

经济情况: tình hình kinh tế; trạng thái kinh tế xã hội của một người

Cụm từ
经济座jīng jì zuò

经济座: ghế hạng phổ thông

Cụm từ
经济安全jīng jì ān quán

经济安全: an ninh kinh tế

Cụm từ
经济学者jīng jì xué zhě

经济学者: nhà kinh tế học

Cụm từ
经济学家jīng jì xué jiā

经济学家: nhà kinh tế học

Cụm từ
经济学人Jīng jì xué rén

经济学人: The Economist (tạp chí)

Cụm từ
经济学jīng jì xué

经济学: kinh tế học (như một lĩnh vực nghiên cứu)

Cụm từ
经济增长率jīng jì zēng zhǎng lǜ

经济增长率: tỉ lệ tăng trưởng kinh tế

Cụm từ
经济增长jīng jì zēng zhǎng

经济增长: tăng trưởng kinh tế

Cụm từ
经济增加值jīng jì zēng jiā zhí

经济增加值: Giá trị gia tăng kinh tế, EVA

Cụm từ
经济基础jīng jì jī chǔ

经济基础: cơ sở kinh tế

Cụm từ
经济困境jīng jì kùn jìng

经济困境: khó khăn kinh tế

Cụm từ
经济问题jīng jì wèn tí

经济问题: vấn đề kinh tế

Cụm từ
经济合作与发展组织Jīng jì Hé zuò yǔ Fā zhǎn Zǔ zhī

经济合作与发展组织: Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế (OECD); viết tắt thành 經合組織|经合组织

Viết tắt
经济危机jīng jì wēi jī

经济危机: khủng hoảng kinh tế

Cụm từ
经济协力开发机构Jīng jì Xié lì Kāi fā Jī gòu

经济协力开发机构: Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế (OECD); cũng được viết là 經濟合作與發展組織|经济合作与发展组织[Jing1 ji4 He2 zuo4 yu3 Fa1 zhan3 Zu3 zhi1]

Cụm từ
经济力量jīng jì lì liang

经济力量: sức mạnh kinh tế

Cụm từ
经济前途jīng jì qián tú

经济前途: tương lai kinh tế; triển vọng kinh tế

Cụm từ
经济制裁jīng jì zhì cái

经济制裁: trừng phạt kinh tế

Cụm từ
经济作物jīng jì zuò wù

经济作物: cây trồng thương mại (kinh tế)

Cụm từ
经济人jīng jì rén

经济人: Homo economicus

Cụm từ
经济jīng jì

经济: kinh tế; thuộc về kinh tế

Cụm từ
经气聚集jīng qì jù jí

经气聚集: điểm hội tụ khí (trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
经历风雨jīng lì fēng yǔ

经历风雨: trải qua gian nan (thành ngữ)

Thành ngữ
经历jīng lì

经历: kinh nghiệm; LT:個|个[ge4],次[ci4]; trải qua; trải nghiệm

Cụm từ
经查jīng chá

经查: sau khi điều tra

Cụm từ
经期jīng qī

经期: kỳ kinh nguyệt

Cụm từ
经书jīng shū

经书: sách kinh điển trong Nho giáo; kinh điển; kinh sách

Cụm từ
经文jīng wén

经文: kinh điển; kinh sách; LT:本[ben3]

Cụm từ