Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
躲让
duǒ ràng

tránh sang một bên (cho xe đi qua); tránh đường; nhường đường

Cụm từ
躲藏
duǒ cáng

che giấu bản thân; đi trốn; tìm chỗ ẩn náu

Cụm từ
躲穷
duǒ qióng

tìm nơi nương tựa ở nhà người thân giàu có

Cụm từ
躲清闲
duǒ qīng xián

tránh bị quấy rầy để được nhàn rỗi

Cụm từ
躲懒
duǒ lǎn

trốn tránh công việc; làm cho có lệ mà không làm tròn nhiệm vụ

Cụm từ
躲得过初一,躲不过十五
duǒ de guò chū yī , duǒ bù guò shí wǔ

nghĩa đen: có thể không bị phát hiện vào ngày mùng một, nhưng ngày rằm sẽ bị phát hiện (thành ngữ); nghĩa bóng: bạn không thể trốn tránh mãi; muộn hay sớm bạn sẽ phải đối mặt với…

Thành ngữ
躲年
duǒ nián

tránh về nhà dịp Tết Nguyên Đán (vì nhiều lý do: cảm thấy mệt mỏi với lễ hội, hoặc cho rằng mình tham dự sẽ không may mắn, hoặc, thời xưa, để tránh chủ nợ, vì theo phong tục phải…

Cụm từ
躲债
duǒ zhài

trốn nợ

Cụm từ
躲不起
duǒ bu qǐ

không thể tránh; không thể trốn; không thể tránh khỏi

Cụm từ
duǒ

trốn; tránh né; tránh

Từ vựng

biến thể của 體|体[ti3]

Từ vựng
dān

biến thể của 耽[dan1]

Từ vựng
躬身
gōng shēn

cúi người; đích thân

Cụm từ
躬诣
gōng yì

đích thân đến thăm (nhà ai đó)

Cụm từ
躬亲
gōng qīn

tự mình tham gia; trực tiếp

Cụm từ
躬行
gōng xíng

đích thân đảm nhận hoặc quản lý

Cụm từ
躬履
gōng lǚ

đích thân thực hiện nhiệm vụ; chịu trách nhiệm

Cụm từ
gōng

cơ thể (con người, đặc biệt là phần thân); cúi (người); (văn học) bản thân; tự mình

Từ vựng
身高马大
shēn gāo mǎ dà

cao; lớn

Cụm từ
身高
shēn gāo

chiều cao (của một người)

Cụm từ
身体障害
shēn tǐ zhàng hài

tật nguyền

Cụm từ
身体部分
shēn tǐ bù fèn

bộ phận cơ thể

Cụm từ
身体质量指数
shēn tǐ zhì liàng zhǐ shù

chỉ số khối cơ thể (BMI)

Cụm từ
身体检查
shēn tǐ jiǎn chá

xem 體格檢查|体格检查[ti3 ge2 jian3 cha2]

Cụm từ
身体是革命的本钱
shēn tǐ shì gé mìng de běn qián

nghĩa đen: cơ thể là vốn liếng của cách mạng; hàm ý: sức khỏe tốt là điều kiện tiên quyết cho công việc (câu nói của Mao Trạch Đông)

Cụm từ
身体力行
shēn tǐ lì xíng

thực hành điều mình thuyết giảng (thành ngữ)

Thành ngữ
身体
shēn tǐ

cơ thể; sức khỏe

Cụm từ
身首异处
shēn shǒu yì chù

bị chém đầu (thành ngữ)

Thành ngữ
身陷牢笼
shēn xiàn láo lóng

rơi vào bẫy

Cụm từ
身陷牢狱
shēn xiàn láo yù

vào tù; bị giam cầm

Cụm từ