Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
tránh sang một bên (cho xe đi qua); tránh đường; nhường đường
che giấu bản thân; đi trốn; tìm chỗ ẩn náu
tìm nơi nương tựa ở nhà người thân giàu có
tránh bị quấy rầy để được nhàn rỗi
trốn tránh công việc; làm cho có lệ mà không làm tròn nhiệm vụ
nghĩa đen: có thể không bị phát hiện vào ngày mùng một, nhưng ngày rằm sẽ bị phát hiện (thành ngữ); nghĩa bóng: bạn không thể trốn tránh mãi; muộn hay sớm bạn sẽ phải đối mặt với…
tránh về nhà dịp Tết Nguyên Đán (vì nhiều lý do: cảm thấy mệt mỏi với lễ hội, hoặc cho rằng mình tham dự sẽ không may mắn, hoặc, thời xưa, để tránh chủ nợ, vì theo phong tục phải…
trốn nợ
không thể tránh; không thể trốn; không thể tránh khỏi
trốn; tránh né; tránh
biến thể của 體|体[ti3]
biến thể của 耽[dan1]
cúi người; đích thân
đích thân đến thăm (nhà ai đó)
tự mình tham gia; trực tiếp
đích thân đảm nhận hoặc quản lý
đích thân thực hiện nhiệm vụ; chịu trách nhiệm
cơ thể (con người, đặc biệt là phần thân); cúi (người); (văn học) bản thân; tự mình
cao; lớn
chiều cao (của một người)
tật nguyền
bộ phận cơ thể
chỉ số khối cơ thể (BMI)
xem 體格檢查|体格检查[ti3 ge2 jian3 cha2]
nghĩa đen: cơ thể là vốn liếng của cách mạng; hàm ý: sức khỏe tốt là điều kiện tiên quyết cho công việc (câu nói của Mao Trạch Đông)
thực hành điều mình thuyết giảng (thành ngữ)
cơ thể; sức khỏe
bị chém đầu (thành ngữ)
rơi vào bẫy
vào tù; bị giam cầm