经穴
huyệt châm cứu (bất kỳ huyệt nào trên bất kỳ kinh mạch nào); loại gồm 12 huyệt châm cứu cụ thể gần cổ tay hoặc mắt cá, mỗi huyệt nằm trên một kinh mạch khác nhau (một trong năm loại gọi chung là 五輸穴|五输穴)
huyệt châm cứu (bất kỳ huyệt nào trên bất kỳ kinh mạch nào); loại gồm 12 huyệt châm cứu cụ thể gần cổ tay hoặc mắt cá, mỗi huyệt nằm trên một kinh mạch khác nhau (một trong năm loại gọi chung là 五輸穴|五输穴)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kênh năng lượng; kinh mạch (YHCT); (phương ngữ) mánh khóe; chiến thuật
›经痛jīng tòngđau bụng kinh nguyệt
›经籍jīng jíkinh sách tôn giáo
›经营费用jīng yíng fèi yòngchi phí kinh doanh; chi phí hoạt động
›经营管理和维护jīng yíng guǎn lǐ hé wéi hùQuản trị kinh doanh và Bảo trì Hoạt động; OAM
›经营jīng yíngtham gia (kinh doanh, v.v.); điều hành; vận hành
›经济体系jīng jì tǐ xìhệ thống kinh tế
›经筵jīng yánnơi hoàng đế nghe giảng bài (truyền thống)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.