Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
经穴經穴

jīng xué

经穴 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 经穴 trong tiếng Việt

huyệt châm cứu (bất kỳ huyệt nào trên bất kỳ kinh mạch nào); loại gồm 12 huyệt châm cứu cụ thể gần cổ tay hoặc mắt cá, mỗi huyệt nằm trên một kinh mạch khác nhau (một trong năm loại gọi chung là 五輸穴|五输穴)

Tra từ liên quan