经历
kinh nghiệm; LT:個|个[ge4],次[ci4]; trải qua; trải nghiệm
kinh nghiệm; LT:個|个[ge4],次[ci4]; trải qua; trải nghiệm
经历 thường mang nghĩa “kinh nghiệm”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 经历, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kỳ kinh nguyệt
›经书jīng shūsách kinh điển trong Nho giáo; kinh điển; kinh sách
›经济jīng jìkinh tế; thuộc về kinh tế
›经文jīng wénkinh điển; kinh sách; LT:本[ben3]
›经济作物jīng jì zuò wùcây trồng thương mại (kinh tế)
›经济制裁jīng jì zhì cáitrừng phạt kinh tế
›经手jīng shǒuqua tay; xử lý; giải quyết
›经济前途jīng jì qián tútương lai kinh tế; triển vọng kinh tế
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.