经营费用
chi phí kinh doanh; chi phí hoạt động
chi phí kinh doanh; chi phí hoạt động
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Quản trị kinh doanh và Bảo trì Hoạt động; OAM
›经营jīng yíngtham gia (kinh doanh, v.v.); điều hành; vận hành
›经痛jīng tòngđau bụng kinh nguyệt
›经济体系jīng jì tǐ xìhệ thống kinh tế
›经穴jīng xuéhuyệt châm cứu (bất kỳ huyệt nào trên bất kỳ kinh mạch nào); loại gồm 12 huyệt châm cứu cụ thể gần cổ tay…
›经济体制jīng jì tǐ zhìhệ thống kinh tế
›经济体jīng jì tǐmột nền kinh tế; một quốc gia (hoặc khu vực, v.v.) được xem như một thực thể kinh tế
›经济周期jīng jì zhōu qīchu kỳ kinh tế
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.