Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 632/1680
đồng ý (về địa điểm, ngày tháng,...); đạt được thỏa thuận; hẹn gặp
album ảnh
bằng; như nhau; tương đương
khớp; phù hợp
không gian pha (toán học, phương trình vi phân thường)
phù hợp; hợp; tương thích với nhau
va chạm lẫn nhau
nhìn nhau; nhìn kỹ; nhìn nhận
lớn hơn hoặc bằng ≥; ít nhất lớn bằng
tương đương với
tương đương; phù hợp; khá; đến một mức độ nhất định; tương đối
khác; không giống
sinh ra lẫn nhau
hình ảnh; ảnh; lượng từ: 張|张[zhang1]
tranh giành lẫn nhau; đánh nhau; xung đột lẫn nhau
nghĩa đen: (cá) làm ẩm cho nhau bằng nước bọt (khi nước cạn dần) (thành ngữ); nghĩa bóng: chia sẻ nguồn lực ít ỏi; giúp đỡ lẫn nhau trong hoàn…
được thiết lập vững chắc; chấp nhận do sử dụng lâu dài
so sánh mà nói
so sánh
hành động tùy theo tình huống (thành ngữ)
hành động theo tình hình (thành ngữ)
chờ thời cơ thích hợp rồi mới hành động (thành ngữ)
máy ảnh (viết tắt của 照相機|照相机[zhao4 xiang4 ji1]); vào thời điểm thích hợp; tùy cơ ứng biến
khung ảnh
khung hình
nhìn nhau; đối mặt nhau
gặp gỡ cùng nhau
tôn lên vẻ đẹp của nhau
đẩy lẫn nhau (ví dụ: tĩnh điện); bài xích lẫn nhau
đối xử với nhau như khách quý (thành ngữ); tôn trọng lẫn nhau giữa vợ và chồng
môn vật sumo; cũng đọc là [xiang4 pu1]
va chạm; tai nạn; đâm vào nhau; va đụng; gặp phải
bàn luận hai việc khác nhau (thành ngữ); đánh đồng; đặt ngang hàng; (thường phủ định: không thể so sánh X với Y)
hợp nhất; liên kết; gia nhập; đan xen
bế tắc; đình trệ; đối lập gay gắt không nhượng bộ
bế tắc; đối đầu nhau
cân bằng; bù trừ; cân đối
đồng ý với nhau; tâm đầu ý hợp
bổ sung cho nhau
cua thuộc họ Sesarmidae
yêu nhau
tương ứng; trả lời (lẫn nhau); đồng ý (giữa các bên); liên quan; thích hợp; (điều chỉnh) cho phù hợp
pha (trạng thái vật chất)
vừa yêu vừa hận nhau
yêu nhau
ghét nhau
bệnh tương tư
nhớ nhung; tương tư
làm nổi bật điểm tốt của nhau (thành ngữ); bổ sung cho nhau tốt
đối xử
bị lu mờ khi so sánh (thành ngữ)
mặt phẳng pha (toán, phương trình vi phân thường)
có liên quan; có liên quan đến; (vật lý) (ánh sáng, v.v.) kết hợp
giúp đỡ lẫn nhau; hỗ trợ
không chênh lệch nhiều
khác biệt
không gặp được nhau; mâu thuẫn với nhau; bất đồng với nhau
Xiangshan, một quận của thành phố Huaibei 淮北市[Huai2bei3 Shi4], An Huy
Xiangshan, một quận của thành phố Huaibei 淮北市[Huai2bei3 Shi4], An Huy
gặp gỡ đối tượng kết hôn tiềm năng
(vật lý) tính tương đối
thuyết tương đối
nói tương đối; nói một cách tương đối
độ ẩm tương đối
tỷ trọng tương đối
địa chỉ tương đối (máy tính)
vị trí tương đối
tương đối; đối lập; chống lại; phản đối; so với; đối tác
điều kiện để nhất quán
tương thích; nhất quán; chịu đựng (lẫn nhau)
thích hợp hoặc phù hợp
(thành ngữ) sống với nhau hòa thuận