Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
xe kéo; xe rùa; khung; gầm xe
thùng hở (gắn trên xe tải hoặc xe kéo) để chở hàng; thùng ben (của xe ben); gầu (của máy xúc); xe cút kít
người lái xe ngựa chuyên nghiệp; xa phu
tay lái (của xe đạp); càng (của xe kéo)
kỹ năng lái xe
nhà để xe; nhà xe; (cũ) phòng xe kéo
cốp xe, thùng xe
bãi xe (buýt, tàu, v.v.); nhà máy hoặc xưởng sửa chữa ô tô
toa hành khách; LT:節|节[jie2]
garage
máy tiện
lốp (xe)
công việc tiện; thợ tiện
triển lãm ô tô
xe cộ hoặc phương tiện khác (xe đạp, xe tải, v.v.)
nô lệ xe hơi, người bị ép hy sinh chất lượng cuộc sống để mua hoặc duy trì một chiếc xe
người đánh xe; xà ích
thị trấn Checheng ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
thị trấn Checheng ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
mẫu xe (tức là phiên bản cụ thể của ô tô hoặc xe máy, v.v.)
cây mã đề (Plantago asiatica)
xem 車到山前必有路|车到山前必有路[che1 dao4 shan1 qian2 bi4 you3 lu4]
(thành ngữ) mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi; để lúc đó tính; mọi thứ sẽ ổn thôi
nghĩa đen: đến núi ắt có đường qua (thành ngữ); nghĩa bóng: mọi chuyện rồi sẽ tốt đẹp; để lúc đó tính; mọi thứ sẽ ổn thôi
chỗ đỗ xe; điểm dỡ hàng; chỗ trong gara; điểm đỗ taxi
biến thể er hoá của 車份|车份[che1 fen4]
phí thuê xe do tài xế taxi và xe kéo trả
chủ sở hữu xe
chiến xa (cổ đại); xe pháo (trong cờ tướng); xe (trong cờ vua)
xe; phương tiện giao thông; LT:輛|辆[liang4]; máy; mài giũa bằng máy tiện; bộ thủ Khang Hy số 159