Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
车架
chē jià

xe kéo; xe rùa; khung; gầm xe

Cụm từ
车斗
chē dǒu

thùng hở (gắn trên xe tải hoặc xe kéo) để chở hàng; thùng ben (của xe ben); gầu (của máy xúc); xe cút kít

Cụm từ
车把式
chē bǎ shi

người lái xe ngựa chuyên nghiệp; xa phu

Cụm từ
车把
chē bǎ

tay lái (của xe đạp); càng (của xe kéo)

Cụm từ
车技
chē jì

kỹ năng lái xe

Cụm từ
车房
chē fáng

nhà để xe; nhà xe; (cũ) phòng xe kéo

Cụm từ
车后箱
chē hòu xiāng

cốp xe, thùng xe

Cụm từ
车厂
chē chǎng

bãi xe (buýt, tàu, v.v.); nhà máy hoặc xưởng sửa chữa ô tô

Cụm từ
车厢
chē xiāng

toa hành khách; LT:節|节[jie2]

Cụm từ
车库
chē kù

garage

Cụm từ
车床
chē chuáng

máy tiện

Cụm từ
车带
chē dài

lốp (xe)

Cụm từ
车工
chē gōng

công việc tiện; thợ tiện

Cụm từ
车展
chē zhǎn

triển lãm ô tô

Cụm từ
车子
chē zi

xe cộ hoặc phương tiện khác (xe đạp, xe tải, v.v.)

Cụm từ
车奴
chē nú

nô lệ xe hơi, người bị ép hy sinh chất lượng cuộc sống để mua hoặc duy trì một chiếc xe

Cụm từ
车夫
chē fū

người đánh xe; xà ích

Cụm từ
车城乡
Chē chéng xiāng

thị trấn Checheng ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
车城
Chē chéng

thị trấn Checheng ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
车型
chē xíng

mẫu xe (tức là phiên bản cụ thể của ô tô hoặc xe máy, v.v.)

Cụm từ
车前草
chē qián cǎo

cây mã đề (Plantago asiatica)

Cụm từ
车到山前自有路
chē dào shān qián zì yǒu lù

xem 車到山前必有路|车到山前必有路[che1 dao4 shan1 qian2 bi4 you3 lu4]

Cụm từ
车到山前必有路,船到桥头自然直
chē dào shān qián bì yǒu lù , chuán dào qiáo tóu zì rán zhí

(thành ngữ) mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi; để lúc đó tính; mọi thứ sẽ ổn thôi

Thành ngữ
车到山前必有路
chē dào shān qián bì yǒu lù

nghĩa đen: đến núi ắt có đường qua (thành ngữ); nghĩa bóng: mọi chuyện rồi sẽ tốt đẹp; để lúc đó tính; mọi thứ sẽ ổn thôi

Thành ngữ
车位
chē wèi

chỗ đỗ xe; điểm dỡ hàng; chỗ trong gara; điểm đỗ taxi

Cụm từ
车份儿
chē fèn r

biến thể er hoá của 車份|车份[che1 fen4]

Cụm từ
车份
chē fèn

phí thuê xe do tài xế taxi và xe kéo trả

Cụm từ
车主
chē zhǔ

chủ sở hữu xe

Cụm từ

chiến xa (cổ đại); xe pháo (trong cờ tướng); xe (trong cờ vua)

Từ vựng
chē

xe; phương tiện giao thông; LT:輛|辆[liang4]; máy; mài giũa bằng máy tiện; bộ thủ Khang Hy số 159

Từ vựng