Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 628/1680

真书zhēn shū

chữ Khải (phong cách thư pháp Trung Quốc)

Cụm từ
真是的zhēn shi de

Thật là! (thán từ thể hiện sự bực mình hoặc thất vọng)

Cụm từ
真是zhēn shi

thực sự; thật sự; (thông tục) (dùng để bày tỏ sự không tán thành, khó chịu, v.v.)

Cụm từ
真数zhēn shù

logarit

Cụm từ
真挚zhēn zhì

chân thành; sự chân thành

Cụm từ
真才实学zhēn cái shí xué

học vấn vững vàng; năng lực và học vấn thực sự; tài năng chân chính

Cụm từ
真凭实据zhēn píng shí jù

bằng chứng đáng tin cậy (thành ngữ); chứng cứ thuyết phục; chứng cứ xác thực

Thành ngữ
真爱zhēn ài

tình yêu đích thực

Cụm từ
真意zhēn yì

ý định thực sự; ý nghĩa thực sự; diễn giải đúng

Cụm từ
真情实意zhēn qíng shí yì

xuất phát từ tình bạn chân thành (thành ngữ); tình cảm chân thành

Thành ngữ
真情zhēn qíng

tình huống thực sự; sự thật

Cụm từ
真怪zhēn guài

kỳ lạ; khác thường; không thể tin rằng

Cụm từ
真性zhēn xìng

thật; bản chất của cái gì đó

Cụm từ
真心话大冒险Zhēn xīn huà Dà Mào xiǎn

The Moment of Truth (chương trình TV); Truth or Dare (trò chơi)

Cụm từ
真心实意zhēn xīn shí yì

chân thành và thành thật (thành ngữ); hết lòng

Thành ngữ
真心zhēn xīn

sự hết lòng; chân thành

Cụm từ
真后生动物zhēn hòu shēng dòng wù

eumetazoa; phân giới động vật trừ bọt biển

Cụm từ
真彩色zhēn cǎi sè

màu sắc chân thực

Cụm từ
真实感zhēn shí gǎn

cảm giác chân thực; cảm giác thực tế; như ở ngoài đời

Cụm từ
真实性zhēn shí xìng

tính xác thực; tính chân thật; tính chính xác; thực tế; tính hợp lệ

Cụm từ
真实zhēn shí

thật; chân thật

Cụm từ
真容zhēn róng

chân dung; diện mạo thật; (bóng) bản chất thật

Cụm từ
真子集zhēn zǐ jí

tập hợp con đúng

Cụm từ
真如Zhēn rú

Chân Như

Cụm từ
真善美zhēn shàn měi

chân, thiện, mỹ

Cụm từ
真命zhēn mìng

nhận mệnh lệnh trời (của các vị tiên Đạo giáo, v.v.); được trời định

Cụm từ
真否定句zhēn fǒu dìng jù

âm tính đúng (TN)

Cụm từ
真切zhēn qiè

sinh động; rõ ràng; minh bạch; chân thành; thật thà

Cụm từ
真分数zhēn fēn shù

phân số thực thụ (với tử số < mẫu số, ví dụ: năm phần bảy); xem thêm: phân số giả 假分數|假分数[jia3 fen1 shu4] và số pha tạp 帶分數|带分数[dai4 fen1 shu4]

Cụm từ
真刀真枪zhēn dāo zhēn qiāng

đao thật, thương thật (thành ngữ); vũ khí thật; rất chân thật; mọi thứ đều thật; hàng thật chất lượng thật

Thành ngữ
真凶zhēn xiōng

hung thủ

Cụm từ
真传zhēn chuán

truyền thống chân chính; giáo lý hoặc kỹ thuật được truyền lại

Cụm từ
真伪莫辨zhēn wěi mò biàn

không thể phán đoán thật hay giả (thành ngữ); không thể phân biệt hàng thật với hàng giả; không biết có nên tin (những gì đọc trên báo chí) hay…

Thành ngữ
真伪zhēn wěi

thật hay giả; tính xác thực

Cụm từ
真假难辨zhēn jiǎ nán biàn

khó phân biệt thật giả

Cụm từ
真假zhēn jiǎ

thật hay giả; đúng hay sai

Cụm từ
真值表zhēn zhí biǎo

bảng chân trị

Cụm từ
真个zhēn gè

(tiếng địa phương) thật sự; thực sự; quả thật

Cụm từ
真人秀zhēn rén xiù

chương trình truyền hình thực tế

Cụm từ
真人真事zhēn rén zhēn shì

người thật và sự việc có thật

Cụm từ
真人版zhēn rén bǎn

phiên bản đời thực (của nhân vật tưởng tượng)

Cụm từ
真人不露相zhēn rén bù lòu xiàng

bậc thánh hiền trông như người bình thường (thành ngữ)

Thành ngữ
真人zhēn rén

một người thật; đạo sĩ Đạo giáo

Cụm từ
真亮zhēn liàng

rõ ràng

Cụm từ
真事zhēn shì

thực tế; tính xác thực; điều có thật

Cụm từ
真主党Zhēn zhǔ dǎng

Hezbollah (nhóm Hồi giáo Lebanon)

Cụm từ
真主Zhēn zhǔ

Allah

Cụm từ
zhēn

thật; sự thật; quả thật; có thật; đúng; chân thực

Từ vựng
zhēn

biến thể của 真[zhen1]

Từ vựng
mèi

mù; không cảm nhận được

Từ vựng
shěng

bệnh đục thuỷ tinh thể; lỗi

Từ vựng

tên địa danh

Danh từ riêng
zhěn

kìm nén cơn giận

Từ vựng
yǎo

mắt trũng; sâu; sâu sắc

Từ vựng
shì

biến thể của 視|视[shi4]; biến thể của 示[shi4]

Từ vựng
xiàn

biến thể Nhật Bản của 縣|县; tỉnh của Nhật Bản

Từ vựng
看齐kàn qí

noi gương; theo gương; (quân đội, v.v.) chỉnh tề (vào đội hình diễu hành)

Cụm từ
看点kàn diǎn

điểm nổi bật (của sự kiện, bộ phim, v.v.)

Cụm từ
看鸟人kàn niǎo rén

người xem chim

Cụm từ
看顾kàn gù

trông nom

Cụm từ
看头kàn tou

điểm làm cho đáng xem (hoặc đọc)

Cụm từ
看开kàn kāi

chấp nhận một sự thật khó chịu; vượt qua điều gì đó; vui lên

Cụm từ
看门人kān mén rén

người gác cổng; người bảo vệ

Cụm từ
看错kàn cuò

hiểu sai những gì nhìn hoặc đọc; phán đoán sai (ai đó); nhầm (người này với người khác); đọc sai (tài liệu)

Cụm từ
看重kàn zhòng

coi là quan trọng; trân trọng

Cụm từ
看透kàn tòu

hiểu thấu; nhìn thấu qua vỏ bọc; nhìn thấu (ai đó)

Cụm từ
看轻kàn qīng

coi thường; khinh miệt; xem nhẹ

Cụm từ
看起来kàn qǐ lai

hình như; rõ ràng; trông có vẻ; hiện ra như; cho ấn tượng rằng; dường như bề ngoài là

Cụm từ
看走眼kàn zǒu yǎn

phán đoán sai; bị lừa

Cụm từ
看贬kàn biǎn

dự đoán (một đồng tiền, v.v.) sẽ giảm giá

Cụm từ
看护kān hù

chăm sóc; trông nom; theo dõi; (cũ) y tá bệnh viện

Cụm từ
看见kàn jiàn

nhìn thấy; bắt gặp

Cụm từ