Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
经营管理和维护經營管理和維護

jīng yíng guǎn lǐ hé wéi hù

经营管理和维护 là gì?

经营管理和维护 [jīng yíng guǎn lǐ hé wéi hù] có nghĩa là Quản trị kinh doanh và Bảo trì Hoạt động; OAM.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 经营管理和维护 trong tiếng Việt

  1. Quản trị kinh doanh và Bảo trì Hoạt động
  2. OAM

Cách đọc và ghi nhớ 经营管理和维护

经营管理和维护 được đọc là jīng yíng guǎn lǐ hé wéi hù, gồm 7 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Quản trị kinh doanh và Bảo trì Hoạt động; OAM”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan