经济特区 là gì?
经济特区 [jīng jì tè qū] có nghĩa là khu kinh tế đặc biệt.
Nghĩa của từ 经济特区 trong tiếng Việt
khu kinh tế đặc biệt
Cách đọc và ghi nhớ 经济特区
经济特区 được đọc là jīng jì tè qū, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khu kinh tế đặc biệt”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .