经理
quản lý; giám đốc; Lượng từ: 個|个[ge4], 位[wei4], 名[ming2]
quản lý; giám đốc; Lượng từ: 個|个[ge4], 位[wei4], 名[ming2]
经理 thường mang nghĩa “quản lý”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 经理 cùng cụm 总经理 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
tổng giám đốc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giám đốc; người quản lý; người giao dịch
›经营管理和维护jīng yíng guǎn lǐ hé wéi hùQuản trị kinh doanh và Bảo trì Hoạt động; OAM
›经纪jīng jìquản lý (một doanh nghiệp); người quản lý; môi giới
›经纪人jīng jì rénmôi giới; trung gian; đại diện; quản lý
›经营费用jīng yíng fèi yòngchi phí kinh doanh; chi phí hoạt động
›经由jīng yóuthông qua
›经痛jīng tòngđau bụng kinh nguyệt
›经穴jīng xuéhuyệt châm cứu (bất kỳ huyệt nào trên bất kỳ kinh mạch nào); loại gồm 12 huyệt châm cứu cụ thể gần cổ tay…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.