经痛
đau bụng kinh nguyệt
đau bụng kinh nguyệt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyệt châm cứu (bất kỳ huyệt nào trên bất kỳ kinh mạch nào); loại gồm 12 huyệt châm cứu cụ thể gần cổ tay…
›经营费用jīng yíng fèi yòngchi phí kinh doanh; chi phí hoạt động
›经籍jīng jíkinh sách tôn giáo
›经营管理和维护jīng yíng guǎn lǐ hé wéi hùQuản trị kinh doanh và Bảo trì Hoạt động; OAM
›经营jīng yíngtham gia (kinh doanh, v.v.); điều hành; vận hành
›经济体系jīng jì tǐ xìhệ thống kinh tế
›经济体制jīng jì tǐ zhìhệ thống kinh tế
›经络jīng luòkênh năng lượng; kinh mạch (YHCT); (phương ngữ) mánh khóe; chiến thuật
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.