经济学
kinh tế học (như một lĩnh vực nghiên cứu)
kinh tế học (như một lĩnh vực nghiên cứu)
经济学 thường mang nghĩa “kinh tế học (như một lĩnh vực nghiên cứu)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 经济学 cùng cụm 经济学家 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
nhà kinh tế học
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.kinh tế chính trị
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhà kinh tế học
›经济学者jīng jì xué zhěnhà kinh tế học
›经济增长率jīng jì zēng zhǎng lǜtỉ lệ tăng trưởng kinh tế
›经济增长jīng jì zēng zhǎngtăng trưởng kinh tế
›经济增加值jīng jì zēng jiā zhíGiá trị gia tăng kinh tế, EVA
›经济基础jīng jì jī chǔcơ sở kinh tế
›经济安全jīng jì ān quánan ninh kinh tế
›经济困境jīng jì kùn jìngkhó khăn kinh tế
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.