Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 2000/2016

丁基dīng jī

丁基: nhóm butyl (hóa học)

Cụm từ
丁型肝炎dīng xíng gān yán

丁型肝炎: viêm gan D

Cụm từ
丁卯胡乱Dīng mǎo Hú luàn

丁卯胡乱: cuộc xâm lược Triều Tiên lần thứ nhất của Mãn Châu (1627)

Cụm từ
丁卯战争Dīng mǎo Zhàn zhēng

丁卯战争: cuộc xâm lược Triều Tiên lần thứ nhất của Mãn Châu (1627)

Cụm từ
丁卯dīng mǎo

丁卯: năm thứ tư D4 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1987 hoặc 2047

Cụm từ
丁加奴Dīng jiā nú

丁加奴: Terengganu, bang đông bắc trên bán đảo Malaysia

Cụm từ
丁冬dīng dōng

丁冬: (từ tượng thanh) đinh đông; tiếng chuông reo; âm thanh leng keng

Cụm từ
丁内酯dīng nèi zhǐ

丁内酯: butyrolactone

Cụm từ
丁克dīng kè

丁克: Hai thu nhập, không con (DINK) (từ mượn)

Cụm từ
丁亥dīng hài

丁亥: năm thứ hai mươi tư D12 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 2007 hoặc 2067

Cụm từ
丁二醇dīng èr chún

丁二醇: butyl glycol

Cụm từ
丁二烯dīng èr xī

丁二烯: butadiene C4H6; biethylene

Cụm từ
丁丑dīng chǒu

丁丑: năm thứ mười bốn Đinh Sửu của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1997 hoặc 2057

Cụm từ
丁丁炒面dīng dīng chǎo miàn

丁丁炒面: mì xào thái nhỏ

Cụm từ
丁丁zhēng zhēng

丁丁: âm thanh chặt gỗ, quân cờ va vào bàn cờ, v.v

Cụm từ
丁丁dīng dīng

丁丁: (từ mới) (tiếng lóng) dương vật (丁丁 giống "JJ", viết tắt của 雞雞|鸡鸡[ji1 ji1])

Tiếng lóng xã hội
dīng

丁: nam trưởng thành; Thiên Can thứ tư 天干[tian1gan1]; thứ tư (dùng như "4" hoặc "D"); hạt thịt hoặc rau nhỏ; (văn học) gặp phải; (cổ đại) hướng la…

Từ vựng
一齐yī qí

一齐: cùng một lúc; đồng thời

Cụm từ
一鼻孔出气yī bí kǒng chū qì

一鼻孔出气: nghĩa đen: thở cùng một lỗ mũi (thành ngữ); nghĩa bóng: hai người nói chính xác cùng một điều (thường mang tính chê bai); đồng thanh tương ứng

Thành ngữ
一鼓作气yī gǔ zuò qì

一鼓作气: làm việc một mạch với sự hăng hái

Cụm từ
一党专制yī dǎng zhuān zhì

一党专制: chuyên chế một đảng

Cụm từ
一党yī dǎng

一党: nhà nước đơn đảng

Cụm từ
一点点yī diǎn diǎn

一点点: một chút

Cụm từ
一点邻域yī diǎn lín yù

一点邻域: (toán) lân cận của một điểm

Cụm từ
一点水一个泡yī diǎn shuǐ yī gè pào

一点水一个泡: thành thật và đáng tin cậy (thành ngữ)

Thành ngữ
一点就通yī diǎn jiù tōng

一点就通: chỉ cần gợi ý là hiểu; hiểu nhau không cần giải thích

Cụm từ
一点儿yī diǎn r

一点儿: biến thể er hoá của 一點|一点[yi1 dian3]

Cụm từ
一点不yī diǎn bù

一点不: hoàn toàn không

Cụm từ
一点一点yī diǎn yī diǎn

一点一点: từng chút một; dần dần; từ từ

Cụm từ
一点一滴yī diǎn yī dī

一点一滴: từng chút một; mỗi chút một

Cụm từ
一点yī diǎn

一点: một chút; một ít; một chấm; một điểm

Cụm từ
一黑早yī hēi zǎo

一黑早: lúc rạng sáng

Cụm từ
一鸣惊人yī míng jīng rén

一鸣惊人: kinh ngạc thế giới với một kỳ tích xuất sắc (thành ngữ); nổi tiếng sau một đêm

Thành ngữ
一鳞半爪yī lín bàn zhǎo

一鳞半爪: nghĩa đen: một vảy và nửa móng vuốt (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ là mẩu vụn vặt

Thành ngữ
一哄而散yī hòng ér sàn

一哄而散: xem 一哄而散[yi1 hong1 er2 san4]

Cụm từ
一体化yī tǐ huà

一体化: tích hợp; thống nhất

Cụm từ
一体两面yī tǐ liǎng miàn

一体两面: (ví von) hai mặt của cùng một đồng xu

Cụm từ
一体yī tǐ

一体: một thể thống nhất; tất cả những người liên quan; mọi người

Cụm từ
一骨碌yī gū lu

一骨碌: với một chuyển động lăn hoặc vặn mình; trong một chuyển động; trong một hơi

Cụm từ
一惊一乍yī jīng yī zhà

一惊一乍: hoảng hốt; hốt hoảng

Cụm từ
一骑绝尘yī qí jué chén

一骑绝尘: (thành ngữ) dẫn đầu với khoảng cách xa; bỏ xa đối thủ phía sau trong làn bụi

Thành ngữ
一马当先yī mǎ dāng xiān

一马当先: (thành ngữ) dẫn đầu

Thành ngữ
一马平川yī mǎ píng chuān

一马平川: đất bằng có thể phi ngựa thẳng băng (thành ngữ); vùng đồng bằng rộng lớn

Thành ngữ
一马勺坏一锅yī mǎ sháo huài yī guō

一马勺坏一锅: một muôi (thứ gì đó xấu) làm hỏng cả nồi (thành ngữ); một con sâu làm rầu nồi canh

Thành ngữ
一饱眼福yī bǎo yǎn fú

一饱眼福: mãn nhãn (thành ngữ)

Thành ngữ
一饮而尽yī yǐn ér jìn

一饮而尽: uống cạn ly trong một ngụm (thành ngữ)

Thành ngữ
一颦一笑yī pín yī xiào

一颦一笑: mỗi cái nhíu mày và mỗi nụ cười

Cụm từ
一类保护动物yī lèi bǎo hù dòng wù

一类保护动物: động vật được bảo vệ loại A

Cụm từ
一类yī lèi

一类: cùng loại; thể loại 1 (tức là loại A)

Cụm từ
一颗老鼠屎坏了一锅粥yī kē lǎo shǔ shǐ huài le yī guō zhōu

一颗老鼠屎坏了一锅粥: xem 一粒老鼠屎壞了一鍋粥|一粒老鼠屎坏了一锅粥[yi1 li4 lao3 shu3 shi3 huai4 le5 yi1 guo1 zhou1]

Cụm từ
一颗老鼠屎坏了一锅汤yī kē lǎo shǔ shǐ huài le yī guō tāng

一颗老鼠屎坏了一锅汤: nghĩa đen: một viên phân chuột làm hỏng cả nồi canh (thành ngữ); nghĩa bóng: một con sâu làm rầu nồi canh

Thành ngữ
一头雾水yī tóu wù shuǐ

一头雾水: bối rối; bị làm cho khó hiểu

Cụm từ
一头热yī tóu rè

一头热: nhiệt tình đơn phương (viết tắt của 剃頭挑子一頭熱|剃头挑子一头热[ti4 tou2 tiao1 zi5 yi1 tou2 re4])

Viết tắt
一头栽进yī tóu zāi jìn

一头栽进: lao vào; ngã nhào vào

Cụm từ
一头yī tóu

一头: một cái đầu; đầy thứ gì đó; một đầu (của cây gậy); một bên; lao thẳng; trực tiếp; nhanh chóng; đồng thời

Cụm từ
一项一项地yī xiàng yī xiàng de

一项一项地: từng cái một

Cụm từ
一面倒yī miàn dǎo

一面倒: hoàn toàn về một phía; một chiều; lệch lạc; thiên lệch; áp đảo về một phía

Cụm từ
一面之词yī miàn zhī cí

一面之词: một phía của câu chuyện; lời nói phiến diện

Cụm từ
一面之交yī miàn zhī jiāo

一面之交: gặp một lần; quan hệ xã giao

Cụm từ
一面yī miàn

一面: một bên; một khía cạnh; đồng thời... (và...); cả khuôn mặt

Cụm từ