Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
một vùng nước; rỉ ra; (tượng thanh) tiếng chó sủa; lượng từ cho chất lỏng: vũng, bãi nước
(tượng thanh) âm nước chảy róc rách
bối rối; dập tắt; (từ tượng thanh) dùng trong 汩汩[gu3 gu3]
sông Miluo ở các tỉnh Giang Tây và Hồ Nam, chảy vào hồ Động Đình
thành phố cấp huyện Miluo thuộc địa cấp thị Nhạc Dương 岳陽|岳阳, Hồ Nam
thành phố Miluo ở Hồ Nam; sông Miluo ở Hồ Nam, nổi tiếng với lễ hội thuyền rồng
tên một con sông, nhánh phía nam của sông Miluo 汨羅江|汨罗江[Mi4 luo2 jiang1]
tên một con sông, nhánh phía nam của sông Mịch La 汨羅江|汨罗江[Mi4 luo2 jiang1]
đầm lầy; nổi
vết bẩn; vết nhơ
làm nhục; xúc phạm; vấy bẩn; làm ô uế
vết nhơ; vết bẩn
(thành ngữ) lời lẽ tục tĩu; lời nói bẩn thỉu
phỉ báng; bôi nhọ; làm hoen ố
biến thể của 污衊|污蔑[wu1 mie4]
bẩn thỉu; không hợp vệ sinh; dơ dáy; kinh tởm
(văn học) bẩn; dơ bẩn; (văn học) bụi bẩn; thứ dơ bẩn
vết nhơ
bẩn; đục; bốc mùi (cống rãnh)
vết bẩn
bùn; cặn bã
nhà máy xử lý nước thải
ống nước thải
hố phân
nước thải
chất gây ô nhiễm
khu vực bị ô nhiễm
gây ô nhiễm; làm ô nhiễm (nghĩa đen và bóng)
làm ô nhiễm
vết bẩn