Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 2001/2016

一灵真性yī líng zhēn xìng

一灵真性: linh hồn; tinh thần

Cụm từ
一霎间yī shà jiān

一霎间: trong chớp mắt

Cụm từ
一霎眼yī shà yǎn

一霎眼: đột nhiên; trong khoảnh khắc

Cụm từ
一霎时yī shà shí

一霎时: trong khoảnh khắc

Cụm từ
一霎yī shà

一霎: trong chớp mắt

Cụm từ
一雪前耻yī xuě qián chǐ

一雪前耻: rửa sạch nỗi nhục trước đây (thành ngữ)

Thành ngữ
一雨成秋yī yǔ chéng qiū

一雨成秋: mưa rào bất chợt cuối hè mang theo sự đến đột ngột của mùa thu (thành ngữ)

Thành ngữ
一阵子yī zhèn zi

一阵子: một lúc; một đợt; một thời gian ngắn; một trận

Cụm từ
一阵yī zhèn

一阵: một trận; một cơn; một tràng; một đợt (khoảng thời gian)

Cụm từ
一闪而过yī shǎn ér guò

一闪而过: lóe qua; vụt qua

Cụm từ
一闪念yī shǎn niàn

一闪念: ý tưởng bất chợt; tia sáng lóe lên

Cụm từ
一门心思yī mén xīn si

一门心思: dồn hết tâm trí vào việc gì đó (thành ngữ)

Thành ngữ
一门式yī mén shì

一门式: một cửa (dịch vụ, cửa hàng, v.v.)

Cụm từ
一长一短yī cháng yī duǎn

一长一短: nói không ngừng; dài dòng

Cụm từ
一锅粥yī guō zhōu

一锅粥: (nghĩa đen) một nồi cháo; (nghĩa bóng) một mớ hỗn độn

Cụm từ
一锅端yī guō duān

一锅端: xem 連鍋端|连锅端[lian2 guo1 duan1]

Cụm từ
一错再错yī cuò zài cuò

一错再错: lặp lại sai lầm; tiếp tục mắc lỗi; phạm sai lầm liên tục

Cụm từ
一钱如命yī qián rú mìng

一钱如命: keo kiệt; bủn xỉn

Cụm từ
一钱不值yī qián bù zhí

一钱不值: không đáng một xu; hoàn toàn không có giá trị

Cụm từ
一锤定音yī chuí dìng yīn

一锤定音: nghĩa đen: cố định âm thanh bằng một cú đập búa; nghĩa bóng: đưa ra quyết định cuối cùng

Cụm từ
一锤子买卖yī chuí zi mǎi mài

一锤子买卖: một thương vụ nhất thời, không thấu đáo; một lần chơi tới bến

Cụm từ
一针见血yī zhēn jiàn xiě

一针见血: nghĩa đen: chích một cái trúng máu (thành ngữ); nghĩa bóng: nói trúng phốc

Thành ngữ
一醉方休yī zuì fāng xiū

一醉方休: uống đến say mèm (thành ngữ); say bí tỉ

Thành ngữ
一部分yī bù fen

一部分: phần; một phần; tập hợp con

Cụm từ
一部二十四史,不知从何说起yī bù èr shí sì shǐ , bù zhī cóng hé shuō qǐ

一部二十四史,不知从何说起: Câu chuyện dài và phức tạp, tôi khó biết bắt đầu từ đâu

Cụm từ
一边倒yī biān dǎo

一边倒: có lợi thế áp đảo một bên; hỗ trợ vô điều kiện

Cụm từ
一边yī biān

一边: một bên; mỗi bên; một mặt; mặt khác; vừa làm vừa

Cụm từ
一递一声yī dì yī shēng

一递一声: (của ca sĩ, v.v.) người này đáp lại người kia

Cụm từ
一递一个yī dì yī gè

一递一个: hết cái này đến cái khác

Cụm từ
一道yī dào

一道: cùng nhau

Cụm từ
一过性yī guò xìng

一过性: nhất thời

Cụm từ
一遍又一遍yī biàn yòu yī biàn

一遍又一遍: lặp đi lặp lại

Cụm từ
一遍yī biàn

一遍: một lần (từ đầu đến cuối); một lần qua

Cụm từ
一连串yī lián chuàn

一连串: một loạt; một chuỗi

Cụm từ
一连yī lián

一连: liên tiếp; liên tục; kéo dài

Cụm từ
一逞兽欲yī chěng shòu yù

一逞兽欲: buông thả dục vọng thú tính của mình

Cụm từ
一通百通yī tōng bǎi tōng

一通百通: nắm vững điểm cốt lõi này thì mọi thứ khác sẽ thông suốt (thành ngữ)

Thành ngữ
一退六二五yī tuì liù èr wǔ

一退六二五: xem 一推六二五[yi1 tui1 liu4 er4 wu3]

Cụm từ
一辞莫赞yī cí mò zàn

一辞莫赞: cạn lời trước điều gì đó hoàn hảo (thành ngữ)

Thành ngữ
一转眼yī zhuǎn yǎn

一转眼: trong nháy mắt

Cụm từ
一轮yī lún

一轮: vòng hoặc giai đoạn đầu tiên (của trận đấu, bầu cử, đàm phán, chính sách dự kiến, v.v.)

Cụm từ
一辈子yī bèi zi

一辈子: (trong) cả một đời

Cụm từ
一较高下yī jiào gāo xià

一较高下: thi đấu với; đọ sức với; đối đầu xem ai hơn

Cụm từ
一身汗yī shēn hàn

一身汗: đổ mồ hôi khắp người

Cụm từ
一身是胆yī shēn shì dǎn

一身是胆: can đảm không sợ hãi (thành ngữ); dũng cảm

Thành ngữ
一身两役yī shēn liǎng yì

一身两役: một người đảm nhận hai việc cùng lúc

Cụm từ
一身yī shēn

一身: toàn thân; từ đầu đến chân; một người; một bộ quần áo

Cụm từ
一跃而起yī yuè ér qǐ

一跃而起: nhảy bật lên đột ngột; phốc lên; đứng bật dậy trong một cú nhảy

Cụm từ
一蹶不振yī jué bù zhèn

一蹶不振: một lần vấp ngã, không thể đứng dậy (thành ngữ); một thất bại dẫn đến sụp đổ hoàn toàn; sụp đổ ngay lập tức; không thể phục hồi sau một trục…

Thành ngữ
一蹴而得yī cù ér dé

一蹴而得: đạt được ngay lập tức (thành ngữ); làm dễ dàng; thành công trong nháy mắt; đạt kết quả ngay lập tức

Thành ngữ
一蹴而就yī cù ér jiù

一蹴而就: đến nơi chỉ với một bước (thành ngữ); làm dễ dàng; thành công ngay lập tức; đạt kết quả nhanh chóng

Thành ngữ
一蹴可几yī cù kě jī

一蹴可几: thành công ngay từ lần đầu (thành ngữ); dễ như ăn bánh; có thể làm được ngay lập tức

Thành ngữ
一蹴即至yī cù jí zhì

一蹴即至: nghĩa đen: đến nơi chỉ với một bước (thành ngữ); nghĩa bóng: làm dễ dàng

Thành ngữ
一路风尘yī lù fēng chén

一路风尘: trải qua một hành trình mệt mỏi

Cụm từ
一路顺风yī lù shùn fēng

一路顺风: chúc lên đường bình an (thành ngữ)

Thành ngữ
一路货色yī lù huò sè

一路货色: (mang tính miệt thị) đều đáng ghét như nhau; ngưu tầm ngưu, mã tầm mã; một giuộc như nhau

Cụm từ
一路货yī lù huò

一路货: xem 一路貨色|一路货色[yi1 lu4 huo4 se4]

Cụm từ
一路平安yī lù píng ān

一路平安: có chuyến đi vui vẻ; Thượng lộ bình an!

Cụm từ
一路来yī lù lái

一路来: suốt dọc đường; suốt từ đầu; từ lúc bắt đầu

Cụm từ
一路上yī lù shàng

一路上: trên đường đi; cả quãng đường; (ví von) suốt cả thời gian

Cụm từ