丁冬
(từ tượng thanh) đinh đông; tiếng chuông reo; âm thanh leng keng
(từ tượng thanh) đinh đông; tiếng chuông reo; âm thanh leng keng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Terengganu, bang đông bắc trên bán đảo Malaysia
›丁丑dīng chǒunăm thứ mười bốn Đinh Sửu của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1997 hoặc 2057
›丁内酯dīng nèi zhǐbutyrolactone
›丁克dīng kèHai thu nhập, không con (DINK) (từ mượn)
›丁卯dīng mǎonăm thứ tư D4 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1987 hoặc 2047
›丁亥dīng hàinăm thứ hai mươi tư D12 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 2007 hoặc 2067
›丁卯战争Dīng mǎo Zhàn zhēngcuộc xâm lược Triều Tiên lần thứ nhất của Mãn Châu (1627)
›丁二醇dīng èr chúnbutyl glycol
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.