一面之词
một phía của câu chuyện; lời nói phiến diện
một phía của câu chuyện; lời nói phiến diện
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hoàn toàn về một phía; một chiều; lệch lạc; thiên lệch; áp đảo về một phía
›一面之交yī miàn zhī jiāogặp một lần; quan hệ xã giao
›一面yī miànmột bên; một khía cạnh; đồng thời... (và...); cả khuôn mặt
›一项一项地yī xiàng yī xiàng detừng cái một
›一灵真性yī líng zhēn xìnglinh hồn; tinh thần
›一头yī tóumột cái đầu; đầy thứ gì đó; một đầu (của cây gậy); một bên; lao thẳng; trực tiếp; nhanh chóng; đồng thời
›一霎间yī shà jiāntrong chớp mắt
›一头栽进yī tóu zāi jìnlao vào; ngã nhào vào
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.