丁型肝炎
viêm gan D
viêm gan D
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cuộc xâm lược Triều Tiên lần thứ nhất của Mãn Châu (1627)
›丁基dīng jīnhóm butyl (hóa học)
›丁卯战争Dīng mǎo Zhàn zhēngcuộc xâm lược Triều Tiên lần thứ nhất của Mãn Châu (1627)
›丁卯dīng mǎonăm thứ tư D4 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1987 hoặc 2047
›丁夫dīng fū(thời cổ đại) người đàn ông đủ tuổi lao dịch hoặc đi lính
›丁加奴Dīng jiā núTerengganu, bang đông bắc trên bán đảo Malaysia
›丁字dīng zìhình chữ T
›丁冬dīng dōng(từ tượng thanh) đinh đông; tiếng chuông reo; âm thanh leng keng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.