丁丑 là gì?
丁丑 [dīng chǒu] có nghĩa là năm thứ mười bốn Đinh Sửu của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1997 hoặc 2057.
Nghĩa của từ 丁丑 trong tiếng Việt
năm thứ mười bốn Đinh Sửu của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1997 hoặc 2057
Cách đọc và ghi nhớ 丁丑
丁丑 được đọc là dīng chǒu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “năm thứ mười bốn Đinh Sửu của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1997 hoặc 2057”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .